Tuyển sinh

TRANG CHỦ Tuyển sinh Phương thức xét tuyển

Phương thức xét tuyển

Ngày đăng 15/02/2019 |

 

Trường Đại học Yersin Đà Lạt hướng dẫn phương thức tuyển sinh, hồ sơ và thời gian xét tuyển năm 2019 như sau:

I. THÔNG TIN CHUNG

Mã trường:             DYD

Tên trường:            TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

II. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

Sử dụng nhiều phương thức tuyển sinh:

1. Dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Trường Đại học Yersin Đà Lạt dự kiến dành 40% chỉ tiêu đại học để xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

ĐIỂM CHUẨN XÉT TUYỂN SẼ CÔNG BỐ SAU KHI KẾT THÚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2019.

2. Dựa vào kết quả tổ hợp môn lớp 12 hoặc bảng điểm đối với thí sinh tốt nghiệp bậc Trung cấp

- Cách tính điểm theo khối xét tuyển như sau:

ĐXT = M1 + M2 + M3 + ƯT

  • ĐXT đạt từ 18 điểm trở lên: Đối với các khối xét tuyển A00, A01, B00, C00, D01, D08, D14, D15, K01.
  • ĐXT đạt từ 12 điểm trở lên: Đối với khối xét tuyển V00, V01, H01; và đạt từ 6.0 trở lên đối với khối H00 (môn năng khiếu được học bổ sung trong năm học đầu tiên của khóa học).

- Giải thích từ ngữ:

  • ĐXT là điểm xét tuyển.
  • M1, M2, M3 là điểm của mỗi môn học ứng với khối xét tuyển của năm học lớp 12 (hoặc là các môn năng khiếu).
  • ƯT là chính sách ưu tiên về khu vực và đối tượng (theo quy chế tuyển sinh của Bộ) sẽ được áp dụng sau khi thí sinh đáp ứng đủ các tiêu chí xét tuyển.

3. Xét tuyển dựa vào điểm tổng kết lớp 12

- ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG TẤT CẢ CÁC MÔN HỌC NĂM HỌC LỚP 12 LỚN HƠN HOẶC BẰNG 6.0.

- Đối với các khối ngành có môn năng khiếu, nhà trường sẽ tổ chức cho sinh viên học bổ sung môn năng khiếu trong năm học đầu tiên của khóa học.

III. HỒ SƠ XÉT TUYỂN

1. Phiếu đăng ký xét tuyển.

- Đối với hình thức xét bằng điểm thi THPT Quốc gia 2019, tải về TẠI ĐÂY.

- Đối với hình thức xét bằng học bạ lớp 12, tải về TẠI ĐÂY.

2. Bản sao Học bạ THPT có chứng thực.

3. Bảng điểm gốc kỳ thi THPT Quốc gia (có thể bổ sung khi có Bảng điểm).

4. Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT có chứng thực hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2018; có thể bổ sung khi có Giấy chứng nhận).

5. Các minh chứng để được hưởng chế độ ưu tiên quy định trong văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên, Sổ hộ khẩu…

6. 02 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh (họ tên, số nhà-đường/ấp – phường/xã – quận/huyện – tỉnh/thành phố, số điện thoại di động của thí sinh ở mục người nhận) để Trường thông báo kết quả xét tuyển, giấy báo nhập học.

7. Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/1 nguyện vọng.

IV. THỜI GIAN

1. Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở THPT

Đợt 1: Nhận hồ sơ xét tuyển từ nay 05/03/2019 đến ngày 19/7/2019.

Đợt 2: Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 21/7/2019 đến ngày 10/8/2019.

Đợt 3: Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 11/8/2019 đến ngày 30/8/2019.

Trong trường hợp có xét tuyển bổ sung, trường Đại học Yersin Đà Lạt sẽ công bố thông tin trên website của Trường tại địa chỉ http://yersin.edu.vn

2. Đối với thí sinh dự thi đại học, cao đẳng sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

- Thời gian, phương thức tiếp nhận hồ sơ tuyển sinh: Theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngoài ra, thí sinh có thể nộp trực tiếp tại Trường.

3. Thời gian công bố kết quả xét tuyển

Sau khi có kết quả xét tuyển theo từng đợt, trường Đại học Yersin Đà Lạt công bố kết quả xét tuyển trên website của Trường tại địa chỉ http://yersin.edu.vn

 

V. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 2019

TT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

 
 
  1.  

Dược học (Ngành mới)

7220201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

 

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

 

Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học (C08)

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

 
  1.  

Quan hệ công chúng (Ngành mới)

7320108

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

 

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

 

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 
  1.  

Quản trị Logistics (Ngành mới)

7340101

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

 

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

 

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 
  1.  

Hàn Quốc học (Ngành mới)

7310608

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

 

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 

D15 (Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh)

 
  1.  

Công nghệ thông tin

7480201

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

 

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 

K01 (Toán, Tiếng Anh, Tin học)

 
  1.  

Công nghệ môi trường

7440301

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

 

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

 

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 
  1.  

Quản lý môi trường

7440301

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

 

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

 

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 
  1.  

Công nghệ Sinh học

7420201

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

 

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

 

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 
  1.  

Điều dưỡng

7720301

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

 

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 

D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

 
  1.  

Quản trị Kinh doanh

7340101

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

 

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

 

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 
  1.  

Kế toán doanh nghiệp

7340101

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

 

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

 

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 
  1.  

Tài chính – Ngân hàng

7340101

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

 

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

 

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 
  1.  

Quản trị Nhà hàng Khách sạn

7810103

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

 

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 

D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

 
  1.  

Quản trị lữ hành

7810103

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

 

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 

D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

 
  1.  

Kiến trúc

Môn năng khiếu nhân hệ số 2

7580101

V00 (Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật)

 

V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật)

 

H00 (Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2)

 

H01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí)

 
  1.  

Thiết kế nội thất

Môn năng khiếu nhân hệ số 2

 

 

7580108

V00 (Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật)

 

V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật)

 

H00 (Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2)

 

H01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí)

 
  1.  

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

 

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

 

D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)

 

D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

 

Ghi chú:

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực sẽ được tính điểm cộng ưu tiên theo đúng Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển trên đây áp dụng cho học sinh phổ thông thuộc khu vực 3, mỗi nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,25 điểm.

VI. QUY ĐỊNH VỀ MÔN NGOẠI NGỮ THAY THẾ

Đối với thí sinh thi môn ngoại ngữ được chọn xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ thay thế theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo:

STT

Mức điểm chứng chỉ Tiếng Anh

Điểm quy đổi tuyển sinh

TOEFL ITP

TOEFL iBT

IELTS

CEFR

1

450 - 474

42 - 52

4.0

B1

7.0

2

475 - 499

53 - 60

4.5

B1

8.0

3

500 - 529

61 - 71

5.0

B1

9.0

4

>= 530

>=72

>=5.5

B2

10.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Lưu ý, việc quy đổi điểm chỉ thực hiện đối với các chứng chỉ tiếng Anh TOEFL ITP, TOEFL iBT do tổ chức Educational Testing Service cấp và chứng chỉ IELTS do tổ chức British Council hoặc International Development Program cấp còn hiệu lực đến thời điểm nộp hồ sơ).

MỌI THÔNG TIN VUI LÒNG LIÊN HỆ:

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

27 Tôn Thất Tùng, phường 8, Tp. Đà Lạt

Hotline: 1900 633 970 – 0911 66 20 22

Website: http://www.yersin.edu.vn

Email: tuyensinh@yersin.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/YersinUniversity

https://tuyensinh2019.yersin.edu.vn/

 

Ghi chú: Để có cơ hội trúng tuyển và nhập học sớm, các em học sinh làm hồ sơ và nộp về Trường ngay từ Nguyện vọng 1.

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

Tư Vấn Trực Tuyến 1900 633970 tuyensinh@yersin.edu.vn