Tuyển sinh

TRANG CHỦ Tuyển sinh Phương thức xét tuyển 2020

Phương thức xét tuyển 2020

Ngày đăng 15/02/2019 |

Trường Đại học Yersin Đà Lạt hướng dẫn phương thức tuyển sinh, hồ sơ và thời gian xét tuyển năm 2020 như sau:

I. THÔNG TIN CHUNG

Mã trường:       DYD

Tên trường:      TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

1.1. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

1.2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

II. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

Sử dụng 04 phương thức tuyển sinh:

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2020

a. Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tham gia kỳ thi THPT quốc gia năm 2020.
  • Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Yersin Đà Lạt quy định.
  • Năm 2019: Điểm sàn xét tuyển cho tất cả các ngành là 14đ; riêng ngành Dược học 20đ và ngành Điều dưỡng 18đ.

b. Hồ sơ xét tuyển:

- Phiếu đăng ký xét tuyển năm 2020, tải TẠI ĐÂY.

- Bảng điểm gốc kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020.

c. Thời gian xét tuyển:

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Ghi chú: Đối với ngành Kiến trúc và Thiết kế nội thất, Trường xét tuyển điểm thi môn vẽ tại các trường có tổ chức thi môn năng khiếu.

2.2. Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12

Điểm xét tuyển là điểm học bạ lớp 12 cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định.

a. Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Đạt điểm học bạ lớp 12 như sau (thí sinh lựa chọn 1 trong 2 hình thức):

* Hình thức 1: Sử dụng Điểm trung bình kết quả học tập HK1, HK2 của năm lớp 11 và HK1 của năm lớp 12 để xét tuyển. Tổng ĐTB của 3 học kỳ đạt 18.0đ trở lên. Công thức tính như sau:

(ĐTB HK1 năm lớp 11 + ĐTB HK2 năm lớp 11 + ĐTB HK1 năm lớp 12) >= 18.0đ

* Hình thức 2: ĐTB của năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên. Trong đó, ngành Điều dưỡng đạt từ học lực Khá trở lên; ngành Dược học đạt từ học lực Giỏi trở lên.

* Hình thức 3: ĐTB của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển đạt 18.0đ trở lên. Trong đó, ngành Điều dưỡng đạt từ 19,5đ và học lực Khá trở lên; ngành Dược học đạt từ 24.0đ và học lực Giỏi trở lên; ngành Kiến trúc và Thiết kế nội thất đạt 12.0đ trở lên (đối với khối V00, V01, H01) hoặc đặt từ 6.0đ trở lên (đối với khối H00).

Ví dụ: Thí sinh xét tuyển ngành Công nghệ Thông tin khối A00 thì cách tính điểm như sau:

ĐTB môn Toán lớp 12 + ĐTB môn Lý lớp 12 + ĐTB môn Hóa lớp 12 >= 18.0đ

b. Hồ sơ xét tuyển:

- Phiếu đăng ký xét tuyển 2020 theo học bạ lớp 12 (tải TẠI ĐÂY).

- Bản sao Học bạ THPT (có chứng thực hoặc mang bản chính để đối chiếu).

- Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT (có chứng thực hoặc mang bản chính để đối chiếu) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020).

- Giấy chứng nhận hưởng chế độ ưu tiên (nếu có).

c. Thời gian xét tuyển:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20/3/2020 đến ngày 20/7/2020.
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 21/7/2020 đến ngày 15/8/2020.
  • Đợt 3: Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 16/8/2020 đến ngày 28/8/2020.
  • Đợt 4: Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 29/8/2020 đến ngày 10/9/2020.

Trong trường hợp có xét tuyển bổ sung, trường Đại học Yersin Đà Lạt sẽ công bố thông tin trên website của Trường tại địa chỉ http://yersin.edu.vn

Tôi yêu Trường Đại học Yersin Đà Lạt

2.3. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2020 của Đại học Quốc gia TP. HCM

Điểm xét tuyển là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2020 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (thang điểm 1200) và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định.

a. Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2020 do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức và đạt mức điểm do Trường Đại học Yersin Đà Lạt quy định.
  • Năm 2019: Trường Đại học Yersin Đà Lạt không giới hạn điểm sàn xét tuyển khi nhận hồ sơ của thí sinh tham dự kỳ thi này.

b. Hồ sơ xét tuyển:

- Phiếu đăng ký xét tuyển 2020, tải TẠI ĐÂY.

- Bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

c. Thời gian xét tuyển:

* Đợt 1: Dành cho thí sinh tham dự kỳ thi Đợt 1, ngày 31/5/2020

  • Thời hạn đăng ký thi đánh giá năng lực Đợt 1: 24/4/2020.
  • Công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển: 31/5/2020.
  • Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Trước 17h00 ngày 10/6/2020.
  • Công bố điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển: 20/6/2020.

* Đợt 2: Dành cho thí sinh tham dự kỳ thi Đợt 2, ngày 09/8/2020.

  • Thời hạn đăng ký thi đánh giá năng lực Đợt 2: 10/7/2020.
  • Công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển: 15/8/2020.
  • Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Trước 17h00 ngày 18/7/2020.
  • Công bố điểm chuẩn và danh sách trúng tuyển: 25/8/2020.

Thí sinh có thể xem các thông tin liên quan đến kỳ thi đánh giá năng lực, điểm xét tuyển, kết quả xét tuyển,… tại địa chỉ website: www.yersin.edu.vn

3.4. Phương thức 4: Thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Yersin Đà Lạt tổ chức

Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 và cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định Điều 7 của “Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy” và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

a. Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Tham gia kỳ thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Yersin Đà Lạt tổ chức.
  • Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Đại học Yersin Đà Lạt quy định.

b. Hồ sơ dự thi và xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển 2020, tải TẠI ĐÂY.
  • 04 ảnh (3x4cm) chưa quá 06 tháng (mặt sau ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh).
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
  • Lệ phí dự thi: 200.000đ/thí sinh.

c. Các mốc thời gian và hình thức tổ chức:

  • Các môn thi tuyển: Thí sinh dự thi 3 môn: TOÁN VÀ TƯ DUY LOGIC; TIẾNG ANH; VĂN VÀ HIỂU BIẾT XÃ HỘI.
  • Nội dung: Chủ yếu nằm trong kiến thức lớp 12 của bậc THPT; có mở rộng để đánh giá về tư duy logic và hiểu biết xã hội.
  • Hình thức thi: Trắc nghiệm.
  • Tổng số câu hỏi: 50 câu; mỗi câu 0.2 điểm; tổng điểm là 10đ. Điểm đạt cho bài thi đánh giá năng lực là 5/10đ.
  • Thời gian làm bài: 60 phút.

* Đợt 1:

  • Thời gian đăng ký dự thi: Hết 30/6/2020.
  • Phát giấy báo dự thi: 06 - 10/7/2020.
  • Thời gian thi: 12/7/2020.
  • Công bố kết quả: Dự kiến từ 13-15/7/2020.

* Đợt 2:

  • Thời gian đăng ký dự thi: Hết 18/8/2020.
  • Phát giấy báo dự thi: 19 - 21/8/2020.
  • Thời gian thi: 23/8/2020.
  • Công bố kết quả và nhập học: Dự kiến từ 25/8/2020.
  • Đợt bổ sung:
  • Nhà trường thông báo thời gian cụ thể trên website của trường.
  • Thí sinh theo dõi thông tin trên website của Trường Đại học Yersin Đà Lạt tại địa chỉ: https://yersin.edu.vn

III. HÌNH THỨC NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN

Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển bằng 03 hình thức:

1. Đăng ký trực tiếp tại website https://yersin.edu.vn/ (sau đó phải gửi hồ sơ theo đường bưu điện.

2. Nộp trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh và Truyền thông của Trường.

3. Nộp qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh).

Ghi chú: Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng (nộp khi nộp hồ sơ xét tuyển).

Sinh viên Trường Đại học Yersin Đà Lạt

 

III. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ KHỐI XÉT TUYỂN 2020

TT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

1

Luật Kinh tế

(Ngành mới)

7380107

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

C20 (Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

2

Công nghệ thực phẩm

(Ngành mới)

7540101

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

C08 (Ngữ văn, Hóa học, Sinh học)

D07 (Toán, Hóa học và Tiếng Anh)

3

Nhật Bản học

(Ngành mới)

7310608

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh)

4

Tư vấn môi trường

(Ngành mới)

7440301

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

5

Dược học

7220201

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh)

D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)

6

Quan hệ công chúng

7320108

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

7

Hàn Quốc học

7310608

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh)

8

Công nghệ thông tin

7480201

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

K01 (Toán, Tiếng Anh, Tin học)

9

Công nghệ môi trường

7440301

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

10

Quản lý môi trường

7440301

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

11

Công nghệ Sinh học

7420201

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

12

Điều dưỡng

7720301

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

13

Quản trị Kinh doanh

7340101

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

14

Kế toán doanh nghiệp

7340101

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

15

Tài chính - Ngân hàng

7340101

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

16

Quản trị Nhà hàng - Khách sạn

7810103

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

17

Quản trị lữ hành

7810103

A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)

C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

18

Kiến trúc

Môn năng khiếu nhân hệ số 2

7580101

V00 (Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật)

V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật)

H00 (Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2)

H01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí)

19

Thiết kế nội thất

Môn năng khiếu nhân hệ số 2

7580108

V00 (Toán, Vật lý, Vẽ Mỹ thuật)

V01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật)

H00 (Ngữ văn, Vẽ NT 1, Vẽ NT 2)

H01 (Toán, Ngữ văn, Vẽ Trang trí)

20

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)

D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)

D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)

D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh)

Ghi chú:

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực sẽ được tính điểm cộng ưu tiên theo đúng Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển trên đây áp dụng cho học sinh phổ thông thuộc khu vực 3, mỗi nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,25 điểm.

IV. QUY ĐỊNH VỀ MÔN NGOẠI NGỮ THAY THẾ

Đối với thí sinh thi môn ngoại ngữ được chọn xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ thay thế theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo:

STT

Mức điểm chứng chỉ Tiếng Anh

Điểm quy đổi tuyển sinh

TOEFL ITP

TOEFL iBT

IELTS

CEFR

1

450 - 474

42 - 52

4.0

B1

7.0

2

475 - 499

53 - 60

4.5

B1

8.0

3

500 - 529

61 - 71

5.0

B1

9.0

4

>= 530

>=72

>=5.5

B2

10.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Lưu ý, việc quy đổi điểm chỉ thực hiện đối với các chứng chỉ tiếng Anh TOEFL ITP, TOEFL iBT do tổ chức Educational Testing Service cấp và chứng chỉ IELTS do tổ chức British Council hoặc International Development Program cấp còn hiệu lực đến thời điểm nộp hồ sơ).

MỌI THÔNG TIN VUI LÒNG LIÊN HỆ:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

27 Tôn Thất Tùng, Phường 8, TP. Đà Lạt

Hotline: 1900 633 970 - 0911 66 20 22

Website: http://www.yersin.edu.vn

Email: tuyensinh@yersin.edu.vn

Facebook: https://www.facebook.com/YersinUniversity

https://tuyensinh2020.yersin.edu.vn/

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

Tư Vấn Trực Tuyến 1900 633970 tuyensinh@yersin.edu.vn